La V-League es la máxima categoría del fútbol en Vietnam. Comenzó en 1980, la liga cuenta actualmente con 14 equipos. Petro Vietnam es el actual patrocinador de la liga.
La V-League alcanzó recientemente la quinta media más alta de asistencia entre las mejores ligas de Asia en el 2009 (10,526 espectadores por juego).
La V-League es considerada como la mejor liga de fútbol en el sudeste asiático e incluida entre las 50 ligas en todo el planeta con respecto a la calidad, la asistencia y el profesionalismo.
Clubes de la V-League - 2012[editar]
| Club |
Ciudad |
Sede |
Capacidad |
Primer Temporada
en la V-League |
Entrenador |
| Becamex Bình Dương |
Thủ Dầu Một |
Gò Đậu Stadium |
18,250 |
2004 |
Cho Yoon-Hwan |
| SHB Ðà Nẵng |
Đà Nẵng |
Chi Lang Stadium |
30,000 |
2001 |
Lê Huỳnh Đức |
| TDCS Đồng Tháp |
Cao Lãnh |
Cao Lãnh Stadium |
23,000 |
2000 |
Trần Công Minh |
| Vicem Hải Phòng |
Hải Phòng |
Lạch Tray Stadium |
28,000 |
2000 |
Nguyễn Đình Hưng |
| Hà Nội F.C. |
Hà Nội |
Hàng Đẫy Stadium |
22,500 |
2003 |
Nguyễn Thành Vinh |
| Hà Nội T&T |
Hà Nội |
Hàng Đẫy Stadium |
22,500 |
2008 |
Phan Thanh Hùng |
| Hoàng Anh Gia Lai |
Pleiku |
Pleiku Stadium |
12,000 |
2003 |
Choi Yun-Kyum |
| Khatoco Khánh Hoà |
Nha Trang |
August 19th Stadium |
25,000 |
2000 |
Hoàng Anh Tuấn |
| Kienlongbank Kiên Giang |
Rạch Giá |
Rach Gia Stadium |
10,000 |
2012 |
Lại Hồng Vân |
| Vissai Ninh Binh |
Ninh Bình |
Ninh Bình Stadium |
22,000 |
2010 |
Nguyễn Văn Sỹ |
| Sài Gòn |
Ciudad Ho Chi Minh |
Thong Nhat Stadium |
25,000 |
2012 |
Trần Tiến Dai (interino) |
| NaviBank Sài Gòn |
Ciudad Ho Chi Minh |
Thong Nhat Stadium |
25,000 |
2010 |
Mai Đức Chung |
| Sông Lam Nghệ An |
Vinh |
Vinh Stadium |
12,000 |
2000 |
Nguyễn Hữu Thắng |
| Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
Thanh Hoa Stadium |
14,000 |
2010 |
Triệu Quang Hà |
Historial de Campeones[editar]
Títulos por Equipo[editar]
| Club |
Campeón |
| Câu Lac Bô Quân Dôi |
5 |
| Cãng Sài Gòn |
4 |
| Sông Lam Nghệ An |
3 |
| Hoàng Anh Gia Lai |
2 |
| Gach Đồng Tâm Long An |
2 |
| Đồng Tháp |
2 |
| Bình Dương |
2 |
| Dà Nãng |
2 |
| Công Nhân Quãng Nam Dà Nãng |
1 |
| Hãi Quan |
1 |
| Công Nghiêp Hà Nam Ninh |
1 |
| Công An Hà Nội |
1 |
| Tông Cuc Düòng Sát |
1 |
| Công An Thành Phô´ |
1 |
| Hà Nội T&T |
1 |
| Temporada |
Jugador |
Club |
Goles |
Partidos |
Goles por partido |
| 1980 |
Lê Văn Đặng |
Công an Hà Nội |
10 |
12 |
0,83 |
| 1981-82 |
Võ Thành Sơn |
Sở Công Nghiệp TPHCM |
15 |
19 |
0,79 |
| 1982-83 |
Nguyễn Cao Cường |
CLB Quân Đội |
22 |
23 |
0,96 |
| 1984 |
Nguyễn Văn Dũng |
Công nghiệp Hà Nam Ninh |
15 |
15 |
1,00 |
| 1985 |
Nguyễn Văn Dũng |
Công nghiệp Hà Nam Ninh |
15 |
16 |
0,94 |
| 1986 |
Nguyễn Văn Dũng
Nguyễn Minh Huy |
Công nghiệp Hà Nam Ninh
Hải Quan |
12 |
17 |
0,71 |
| 1987-88 |
Lưu Tấn Liêm |
Hải Quan |
15 |
20 |
0,75 |
| 1989 |
Hà Vương Ngầu Nại |
Cảng Sài Gòn |
10 |
15 |
0,67 |
| 1990 |
Nguyễn Hồng Sơn |
CLB Quân Đội |
10 |
15 |
0,67 |
| 1991 |
Hà Vương Ngầu Nại |
Cảng Sài Gòn |
10 |
15 |
0,67 |
| 1992 |
Trần Minh Toàn |
Quảng Nam-Đà Nẵng |
6 |
12 |
0,50 |
| 1993-94 |
Nguyễn Công Long
Bùi Sĩ Thành |
Bình Định
Long An |
12 |
10
11 |
1,20
1,09 |
| 1995 |
Trần Minh Chiến |
Cong an Thành pho Ho Chí Minh |
14 |
15 |
0,93 |
| 1996 |
Lê Huỳnh Đức |
Cong an Thành pho Ho Chí Minh |
25 |
27 |
0,93 |
| 1997 |
Lê Huỳnh Đức |
Cong an Thành pho Ho Chí Minh |
16 |
22 |
0,73 |
| 1998 |
Nguyễn Văn Dũng |
Nam Định |
17 |
26 |
0,65 |
1999
No oficial |
Vũ Minh Hiếu |
Công an Hà Nội |
8 |
8 |
1,00 |
| 1999-2000 |
Văn Sỹ Thuỷ |
Sông Lam Nghệ An |
14 |
24 |
0,58 |
| 2000-01 |
Đặng Đạo |
Khánh Hoà |
11 |
18 |
0,61 |
| 2001-02 |
Hồ Văn Lợi |
Cảng Sài Gòn |
9 |
18 |
0,50 |
| 2003 |
Emeka Achilefu |
Nam Định |
11 |
22 |
0,50 |
| 2004 |
Amaobi Uzowuru |
Nam Định |
15 |
22 |
0,68 |
| 2005 |
Kesley Alves |
Bình Dương |
21 |
22 |
0,95 |
| 2006 |
Elenildo |
Thép Miền Nam Cảng Sài Gòn |
18 |
24 |
0,75 |
| 2007 |
Almeida |
SHB Đà Nẵng |
16 |
26 |
0,62 |
| 2008 |
Almeida |
SHB Đà Nẵng |
23 |
26 |
0,89 |
| 2009 |
Gaston Merlo
Lazaro de Souza |
SHB Đà Nẵng
Quân khu 4 |
15 |
26 |
0,58 |
| 2010 |
Gaston Merlo |
SHB Đà Nẵng |
19 |
26 |
0,73 |
| 2011 |
Gaston Merlo |
SHB Đà Nẵng |
22 |
26 |
0,85 |
| 2012 |
Timothy Anjembe |
Hanoi FC |
17 |
|
|
Enlaces externos[editar]